Тай Ань (род в 1942 г.) — вьетнамский актёр.
| Год | Название | Роль | Тип |
|---|---|---|---|
| 2024 | Hồng Hà nữ sĩ | Ông bán vải | Фильм |
| 1981 | Chị Dậu | Mr. Dậu | Фильм |
| 1980 | Bản Đề Án Bị Bỏ Quên | Khoai | Фильм |
| 1978 | Từ Một Cánh Rừng | Chiến sĩ thương binh | Фильм |
| 1978 | Chom và Sa | Mr. Xi | Фильм |
| 1977 | Sao Tháng 8 | Tý | Фильм |
| 1976 | Ngày Lễ Thánh | Nhương | Фильм |
| 1974 | Em bé Hà Nội | Policeman | Фильм |
| 1973 | Bài ca ra trận | Thương binh | Фильм |
| 1970 | Ga | Thông | Фильм |
| 1969 | Tiền tuyến gọi | Bằng | Фильм |
| 1967 | Rừng O Thắm | Lái xe trẻ | Фильм |
| 1967 | Khói | Union’s secretary | Фильм |
| 1966 | Буря поднимается | Soldier Song | Фильм |
| 1966 | Cuộc Chiến Đấu Vẫn Còn Diễn Tiếp | Trinh sát công an | Фильм |
| 1965 | Biển Lửa | Bắt | Фильм |
| 1964 | Молодой боец | soldier Kinh | Фильм |
| Год | Название | Работа | Тип |
|---|---|---|---|
| 1988 | Hoang Tưởng | Режиссёр | Фильм |
| 1985 | Cây Xương Rồng Trên Cát | Assistant Director | Фильм |
| 1985 | Khi vắng bà | Режиссёр | Фильм |
| 1984 | Giờ Học Bình Thường | Режиссёр | Фильм |
| 1984 | Đàn Chim Trở Về | Режиссёр | Фильм |
| 1980 | Bản Đề Án Bị Bỏ Quên | Assistant Director | Фильм |